Radix Eurycomae Longifoliae

Bách Bệnh - Rễ

Dược liệu Bách Bệnh - Rễ từ Rễ của loài Eurycoma longifolia thuộc Họ Simaroubaceae.
Simaroubaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Cây Bách bệnh có tên khoa học là Eurycoma longifolia Jack, thuộc họ Thanh thất (Simaroubaceae). Cây phân bố phổ biến ở khắp Việt Nam nhưng phổ biến nhất ở miền Trung. Ngoài ra, cây còn phân bố ở vùng khác như Borneo, Campuchia, Lào, Malaya, Myanmar, Philippines, Sumatera, Thái Lan. Trong Y học cổ truyền, dược liệu có tác dụng bổ khí huyết, ôn tỳ thận, được dùng trong các trường hợp khí huyết lưỡng hư, cơ thể yếu mệt, thiếu máu, ăn uống kém, khó tiêu, các bệnh tả, lỵ, các trường hợp sinh dục yếu, dương suy, tảo tiết; bên cạnh đó, còn dùng để chữa cảm mạo, phát sốt, sốt rét, giải độc rượu, tẩy giun. Thành phần hóa học của dược liệu bao gồm canthin-6-one alkaloid, β-carboline alkaloid, quassinoid, quassinoid diterpenoid, Eurycomaoside, tirucallane-type triterpene, dẫn xuất squalene, biphenylneolignan, eurycolactone, laurycolactone, và eurycomalactone. Các tác dụng dược lý của dược liệu từ đó được nghiên cứu chứng minh bao gồm chống sốt rét, chống ung thư, chống đái tháo đường, chống viêm, kích thích tình dục, kháng khuẩn, giải lo âu.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Bách Bệnh - Rễ
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Radix Eurycomae Longifoliae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Radix Eurycomae Longifoliae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Rễ (Radix)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Bách Bệnh - Rễ từ bộ phận Rễ từ loài Eurycoma longifolia.

Mô tả thực vật: Cây nhỏ có cành. Lá kép lông chim lẻ gồm 10 đến 36 đôi lá chét, hầu như không có cuống, hình trứng dài, dày, nhẵn hoặc có lông ở mặt dưới. Hoa và bao hoa phủ đầy lông. Quả hạch màu đỏ, nhẵn, hơi thuôn dài, đầu tù và cong, mặt trong có lông thưa và ngắn. Một hạt, trên mặt hạt có nhiều lông ngắn.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Eurycoma longifolia được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Eurycoma longifolia

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Sapindales

Family: Simaroubaceae

Genus: Eurycoma

Species: Eurycoma longifolia

Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, Myanmar, Philippines, Brunei Darussalam, Cambodia, Malaysia, Indonesia, Singapore, Lao People’s Democratic Republic, Viet Nam

Phân bố tại Việt nam: Dak Lak, Khanh Hoa, Thua Thien-Hue, Đồng Nai, Hue Province, Quang Tri, Tay Ninh, Kon Tum, Quảng Nam, Thừa Thiên - Huế, Ninh Thuận, Khánh Hòa

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Nhóm hóa học: canthin-6-one alkaloid, β-carboline alkaloid, quassinoid, quassinoid diterpenoid, Eurycomaoside, tirucallane-type triterpene, dẫn xuất squalene, biphenylneolignan, eurycolactone, laurycolactone, và eurycomalactone (2) Không có đề cập trong các Dược điển trên

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Eurycoma longifolia đã phân lập và xác định được 266 hoạt chất thuộc về các nhóm Naphthopyrans, Pyrimidine nucleosides, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Indoles and derivatives, Prenol lipids, Coumarins and derivatives, Furanoid lignans, Stilbenes, Purine nucleosides, Oxolanes, Steroids and steroid derivatives, Indolonaphthyridine alkaloids, Fatty Acyls, Coumarans, Pyridines and derivatives, Harmala alkaloids, Naphthofurans, Phenols trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 353
Coumarans 127
Coumarins and derivatives 148
Fatty Acyls 285
Furanoid lignans 93
Harmala alkaloids 155
Indoles and derivatives 24
Indolonaphthyridine alkaloids 1594
Naphthofurans 146
Naphthopyrans 96
Organooxygen compounds 179
Oxolanes 99
Phenols 75
Prenol lipids 10319
Purine nucleosides 170
Pyridines and derivatives 14
Pyrimidine nucleosides 73
Steroids and steroid derivatives 4152
Stilbenes 83

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Coumarans.

Nhóm Coumarans.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indolonaphthyridine alkaloids.

Nhóm Indolonaphthyridine alkaloids.

Nhóm Naphthofurans.

Nhóm Naphthofurans.

Nhóm Naphthopyrans.

Nhóm Naphthopyrans.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Oxolanes.

Nhóm Oxolanes.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Pyridines and derivatives.

Nhóm Pyridines and derivatives.

Nhóm Pyrimidine nucleosides.

Nhóm Pyrimidine nucleosides.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Stilbenes.

Nhóm Stilbenes.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items